Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

いずれも

izure mo
cả hai/cả mấy

AとBはいずれも高価だった。

A và B thì cả hai đều đắt.


trang trọng

tất cả (khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ)

この二つの案はいずれも実現可能だ。

Hai phương án này thì cả hai đều khả thi.

いずれの方法も効果的です。

Mỗi phương pháp trong số đó đều hiệu quả.

Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng. Có thể thay thế bằng どれも hoặc どちらも tùy theo ngữ cảnh.

Cụm từ kết hợp

いずれも同様tất cả đều giống nhauいずれも優れているtất cả đều xuất sắc

Từ đồng nghĩa

どれもどちらもすべて

Từ trái nghĩa

いずれも~ないどれも~ない

Cụm từ liên quan

いずれかcụm từ
bất kỳ cái nào trong số đó
いずれも~ないcụm từ
không cái nào trong số đó

Mẹo hay

Phân biệt いずれも và どれも

いずれも thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, trong khi どれも dùng trong hội thoại hàng ngày. Ví dụ: この本はいずれも面白い (văn viết) vs この本はどれも面白い (hội thoại).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng いずれも?

Dùng khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ trở lên trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh sự toàn diện. Không dùng cho hai thứ khi muốn phân biệt rõ ràng.

Nguồn gốc từ

Gồm hai từ: いずれ (cái nào, dù thế nào) + も (cũng). いずれ bắt nguồn từ 何れ (どちら) trong tiếng Nhật cổ, nghĩa gốc là 'cái nào trong hai'.

Ghi chú sử dụng

1. Dùng khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ trở lên. 2. Mang sắc thái trang trọng hơn どれも. 3. Có thể kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ. 4. Trong hội thoại thân mật, thường rút gọn thành いずれ.

Phân tích từ

いずれ
cái nào, dù thế nào
root
+
も
cũng, tất cả
particle
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.