Looking up...
我需要买一双新鞋。
Tôi cần mua một đôi giày mới.
Giày là một loại đồ đạc được mặc trên chân để bảo vệ và hỗ trợ khi đi bộ hoặc chạy.
这双鞋很舒服。
Đôi giày này rất thoải mái.
他穿着运动鞋去健身房。
Anh ấy mặc giày thể thao đi phòng tập.
Từ '鞋' thường dùng để chỉ giày, trong khi '鞋子' có thể dùng để chỉ cả giày và dép.
Từ '鞋' phát âm là 'xié' (tiếng Trung) và 'hái' (Hán Việt).
Từ Hán Việt 'hái' có nguồn gốc từ tiếng Trung '鞋' (xié), có nghĩa là giày.
Từ '鞋' thường được dùng để chỉ giày, trong khi '鞋子' có thể dùng để chỉ cả giày và dép.