Looking up...
这件事和你有关系吗?
Cái này có liên quan đến bạn không?
Có liên quan, có quan hệ
他的决定对公司有关系。
Quyết định của anh ấy có liên quan đến công ty.
Thường dùng để nói về sự liên quan hoặc quan hệ giữa hai sự việc, người, hoặc khái niệm.
Từ '有' (có) kết hợp với '关系' (quan hệ) để tạo thành một cụm từ chỉ sự liên quan.
Cụm từ này thường dùng trong các tình huống nói về sự liên quan giữa các yếu tố khác nhau.