Looking up...
今天是星期四,我要去上课。
Hôm nay là thứ năm, tôi phải đi học.
Thứ năm trong tuần, ngày thứ tư sau chủ nhật.
星期四的会议已经取消了。
Cuộc họp vào thứ năm đã bị hủy.
Từ Hán Việt, từ '星期' (tường tự) có nghĩa là 'tuần' và '四' (tứ) có nghĩa là 'bốn'.
Trong tiếng Việt, '星期四' được gọi là 'thứ năm'.