Looking up...
Anh quên khóa nhà lại.
Người ta quên chìa khóa của nhà.
thiết bị dùng để khóa cửa, xe hoặc các vật khác
Khóa xe của tôi bị mất.
Chìa khóa xe của tôi bị mất.
Thường dùng để chỉ chìa khóa hoặc thiết bị khóa cơ bản.
chìa khóa, yếu tố quan trọng nhất
Tài năng là khóa để thành công.
Tài năng là yếu tố quan trọng để thành công.
Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ điều quan trọng nhất.
Dùng 'khóa' để chỉ vật lý, 'chìa khóa' để chỉ ẩn dụ.
Từ gốc Hán-Việt, từ 'khóa' có nghĩa là 'chìa khóa' hoặc 'thiết bị khóa'.
Từ 'khóa' có thể dùng để chỉ vật lý (chìa khóa) hoặc ẩn dụ (chìa khóa).