行きます
đi明日、東京へ行きます。
Ngày mai, tôi sẽ đi đến Tokyo.
trang trọng
đi; di chuyển đến một nơi nào đó (thường dùng để nói về hành động trong tương lai hoặc thói quen)
週末に友達と映画館に行きます。
Cuối tuần tôi sẽ đi xem phim với bạn bè.
Dạng lịch sự của động từ 行く, dùng cho cả hiện tại lịch sự và tương lai.
Từ Điển Nhật Việt