絶滅種のリストを更新する

zetsumetsushu no risuto o kōshin suruÂm Hán-Việttiệt diệt chủng

Cosa significa "絶滅種のリストを更新する"?

cập nhật danh sách loài đã tuyệt chủng

絶滅種のリストを更新する必要があります

Chúng ta cần cập nhật danh sách loài đã tuyệt chủng


Come usare "絶滅種のリストを更新する" correttamente?

trang trọng

Cập nhật một danh sách các loài đã tuyệt chủng, thường liên quan đến bảo tồn sinh học hoặc nghiên cứu khoa học

博物館は絶滅種のリストを更新して、新しい発見を反映させました

Bảo tàng đã cập nhật danh sách loài đã tuyệt chủng để phản ánh những phát hiện mới

Thường được sử dụng trong bối cảnh bảo tồn sinh học hoặc nghiên cứu khoa học

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh khoa học

Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài báo khoa học hoặc các hoạt động liên quan đến bảo tồn sinh học

Phân tích từ

絶滅種
loài đã tuyệt chủng
root
+
リスト
danh sách
root
+
更新する
cập nhật
root
Từ Điển Nhật Việt