弟分

dēbun
người bạn trẻ hơn

弟分と一緒に公園に行きました。

Tôi đã đi đến công viên cùng với người bạn trẻ hơn.


thông thường

Người bạn trẻ hơn, thường trong mối quan hệ thân thiết hoặc đồng nghiệp

弟分は新入社員です。

Người bạn trẻ hơn là nhân viên mới.

Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc nhóm bạn bè

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

使用注意

通常用於日本文化背景或在日語環境中

Nguồn gốc từ

從弟(dē)+ 分(bun,指部分或角色)

Ghi chú sử dụng

用於描述年輕或地位較低的人在親密或專業關係中

Phân tích từ

弟
th弟,指年輕或地位較低的人
root
+
分
分,指部分或角色
suffix
Từ Điển Nhật Việt