個人年金

kojinnenkinÂm Hán-Việtcá nhân niên kim

Cosa significa "個人年金"?

lương hưu cá nhân

老後に備えて個人年金に加入しています。

Tôi tham gia chương trình hưu trí cá nhân để chuẩn bị cho tuổi già.


Come usare "個人年金" correttamente?

Tài chính
chuyên ngành

Khoản lương hưu hoặc chế độ tích lũy hưu trí do cá nhân tự tham gia, ngoài lương hưu công như 年金 quốc dân hoặc 年金 phúc lợi.

個人年金保険は、老後資金を準備する方法の一つです。

Bảo hiểm niên kim cá nhân là một trong các cách chuẩn bị tài chính cho tuổi già.

公的年金だけでは不安なので、個人年金も検討しています。

Vì chỉ dựa vào lương hưu công vẫn thấy không yên tâm, tôi cũng đang cân nhắc lương hưu cá nhân.

Trong thực tế, 個人年金 thường xuất hiện trong cụm 個人年金保険, chỉ sản phẩm bảo hiểm trả tiền định kỳ sau khi nghỉ hưu. Đây là khái niệm thuộc hệ thống hưu trí tư nhân, khác với 公的年金.

Cụm từ kết hợp

個人年金に加入するtham gia chương trình hưu trí cá nhân個人年金保険bảo hiểm niên kim cá nhân個人年金を受け取るnhận tiền hưu cá nhân個人年金を準備するchuẩn bị quỹ hưu trí cá nhân

Cụm từ liên quan

公的年金cụm từ
lương hưu công; chế độ hưu trí công
企業年金cụm từ
lương hưu do doanh nghiệp cung cấp
老後資金cụm từ
nguồn tiền cho tuổi già

Mẹo hay

Phân biệt với 公的年金

Hãy nhớ: 公的年金 là lương hưu công, còn 個人年金 là phần hưu trí do chính cá nhân tự chuẩn bị hoặc tự tham gia.

Quy tắc vàng

Dùng trợ từ に với 加入する

Nói 「個人年金に加入する」, không nói 「個人年金を加入する」.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán tự: 個人 (cá nhân) + 年金 (niên kim, lương hưu được chi trả định kỳ).

Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh tài chính, bảo hiểm và kế hoạch nghỉ hưu. 個人年金 là khái niệm rộng; còn 個人年金保険 nhấn mạnh cụ thể sản phẩm bảo hiểm. Đừng nhầm với 公的年金, tức lương hưu công do hệ thống an sinh xã hội chi trả.

Phân tích từ

個人
cá nhân
root
+
年金
niên kim; tiền hưu được trả định kỳ
root
Từ Điển Nhật Việt