何本
bao nhiêu quyểnこの本は何本ありますか?
Có bao nhiêu quyển sách này?
thông thường
Dùng để hỏi số lượng của vật thể dài và mỏng như sách, cây, que...
ペンを何本買いましたか?
Anh đã mua bao nhiêu cây bút?
この映画は何本見ましたか?
Anh đã xem bao nhiêu bộ phim này?
Thường dùng với các vật có hình dạng dài và mỏng như sách, cây, que, bút...
Mẹo hay
Cách dùng chính
何本 thường dùng với các vật có hình dạng dài và mỏng như sách, cây, que...
Ghi chú sử dụng
Cách dùng: 何本 + 物体 + ありますか/買いましたか...
Phân tích từ
何
bao nhiêu
prefix本
quyển (sách), cây (cây), que (que)
rootTừ Điển Nhật Việt