二項分布

nikōbunpu
phân phối nhị thức

コインを10回投げたときの表の出る回数は二項分布に従う。

Số lần xuất hiện mặt ngửa khi tung đồng xu 10 lần tuân theo phân phối nhị thức.


chuyên ngành

Phân phối xác suất rời rạc mô tả số lần thành công trong một dãy phép thử độc lập, mỗi phép thử có hai kết quả (thành công/thất bại) và xác suất thành công không đổi.

二項分布は、成功確率pのベルヌーイ試行をn回行ったときの成功回数kの確率分布である。

Phân phối nhị thức là phân phối xác suất của số lần thành công k trong n phép thử Bernoulli độc lập, mỗi phép thử có xác suất thành công p.

Thường được ký hiệu là B(n,p), trong đó n là số phép thử, p là xác suất thành công.

Cụm từ kết hợp

二項分布に従うtuân theo phân phối nhị thức二項分布の確率質量関数hàm khối xác suất của phân phối nhị thức

Mẹo hay

Công thức phân phối nhị thức

Công thức xác suất: P(X=k) = C(n,k) * p^k * (1-p)^(n-k), trong đó C(n,k) là tổ hợp chập k của n.

Quy tắc vàng

Điều kiện áp dụng

Phép thử phải độc lập, xác suất thành công không đổi, và chỉ có hai kết quả khả thi.

Nguồn gốc từ

二項 (nhị hạng): hai hạng mục, phân loại nhị phân; 分布 (phân bố): sự phân tán, phân phối. Kết hợp từ Hán-Việt thể hiện khái niệm phân phối xác suất của hai kết quả đối lập (thành công/thất bại).

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong thống kê, xác suất, và các lĩnh vực yêu cầu mô hình hóa dữ liệu nhị phân. Cần phân biệt với phân phối Poisson (cho biến cố hiếm) hoặc phân phối chuẩn (cho biến ngẫu nhiên liên tục).

Phân tích từ

二
hai
root
+
項
hạng mục, hạng tử
root
+
分布
phân phối, phân tán
root
Từ Điển Nhật Việt