二

niÂm Hán-Việtnhị
hai

二つのリンゴがあります

Có hai quả táo


chung

Số hai

二月は二九日あります

Tháng hai có 29 ngày

Cụm từ kết hợp

二つhai cái二日hai ngày二時間hai giờ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Ký tự Hán-Nôm của chữ số hai, có nguồn gốc từ chữ Hán 二

Ghi chú sử dụng

Dùng để đếm số lượng, biểu thị số hai trong tiếng Nhật

Phân tích từ

二
hai
root
Từ Điển Nhật Việt