上手にする
Cosa significa "上手にする"?
trở nên giỏiピアノを上手にするために毎日練習しています
Tôi luyện tập mỗi ngày để trở nên giỏi chơi piano
Come usare "上手にする" correttamente?
thông thường
trở nên giỏi hoặc có kỹ năng tốt hơn trong một hoạt động nào đó
日本語を上手にするには、会話をたくさんすることが大切です
Để trở nên giỏi tiếng Nhật, việc nói chuyện nhiều là rất quan trọng
彼は料理を上手にするためにレシピを研究しています
Anh ấy nghiên cứu công thức để trở nên giỏi nấu ăn
Thường dùng để nói về việc cải thiện kỹ năng hoặc kỹ năng thực hành
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để nói về việc cải thiện kỹ năng hoặc kỹ năng thực hành. Có thể dùng cho bất kỳ hoạt động nào, từ nghệ thuật đến công việc.
Phân tích từ
上手
giòi
rootに
tính từ
particleする
làm
verbTừ Điển Nhật Việt