一人

hitoriÂm Hán-Việtnhất nhân
một mình

一人で映画を見に行きます

Tôi đi xem phim một mình


thông thường

Một người duy nhất, không có ai khác cùng

一人で旅行するのは楽しい

Du lịch một mình rất vui

Thường dùng để chỉ hành động hoặc tình trạng của một người duy nhất

Cụm từ kết hợp

一人でmột mình一人暮らしsống một mình

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

一人暮らしcụm từ
sống một mình

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Dùng '一人で' trước động từ để chỉ hành động của một người duy nhất

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'nhất nhân' (一人) có nghĩa là 'một người'

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ tình trạng hoặc hành động của một người duy nhất, có thể mang ý nghĩa tự do hoặc cô độc

Phân tích từ

一
một
root
+
人
người
root
Từ Điển Nhật Việt