amico
bạnLui è un buon amico.
Anh ấy là một người bạn tốt.
thông thường
Người mà bạn có mối quan hệ thân thiết, thường chia sẻ, hỗ trợ lẫn nhau.
Mio fratello è il mio migliore amico.
Anh trai tôi là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng số nhiều là amici.
Cụm từ kết hợp
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Giới từ đi kèm
Khi nói ‘amico’ thường dùng giới từ ‘di’ để chỉ người mà ai đó là bạn của (es. ‘amico di Marco’).
Quy tắc vàng
Không dùng cho người yêu
‘Amico’ không dùng để chỉ người yêu trừ khi ngữ cảnh rõ ràng; dùng ‘fidanzato’ hoặc ‘partner’ cho nghĩa này.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Latin “amicus”, có nghĩa là “bạn bè”.
Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ người quen hoặc người thân thiết; thường đi kèm với tính từ để mô tả mức độ thân thiết.
Từ Điển Ý Việt