Looking up...
La roche est solide et dure.
Đá rất cứng và bền.
Vật liệu tự nhiên cứng, thường là đá hoặc đá mácma.
Les montagnes sont faites de roches.
Các ngọn núi được làm từ đá.
Từ này thường dùng để chỉ các loại đá tự nhiên.
Vật cứng, thường là đá, có thể được sử dụng trong xây dựng hoặc trang trí.
Il a ramassé une roche pour construire un mur.
Anh ấy đã nhặt một tảng đá để xây một bức tường.
Dùng để chỉ các vật liệu xây dựng hoặc trang trí.
Từ 'roche' thường dùng trong địa chất để chỉ các loại đá tự nhiên.
'Roche' thường dùng để chỉ các loại đá tự nhiên lớn, còn 'pierre' dùng cho các loại đá nhỏ hơn.
Từ tiếng Pháp 'roche' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'rocca', có nghĩa là 'đá' hoặc 'đá lớn'.
Từ 'roche' thường dùng để chỉ các loại đá tự nhiên, đặc biệt là trong địa chất và xây dựng.