Looking up...
Il a commandé un plat traditionnel.
Anh ấy đã đặt một món ăn truyền thống.
Món ăn được phục vụ trong một bữa ăn, thường là một món chính.
Le plat principal était délicieux.
Món chính rất ngon.
Từ này thường dùng để chỉ một món ăn được phục vụ trong một bữa ăn, đặc biệt là món chính.
Từ 'plat' thường dùng để chỉ một món ăn được phục vụ trong một bữa ăn, đặc biệt là món chính. Nó cũng có thể dùng để chỉ một món ăn đơn giản hoặc một món ăn được phục vụ trong một nhà hàng.
Từ tiếng Pháp 'plat' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'plattus', có nghĩa là 'phẳng'. Ban đầu nó được dùng để chỉ một món ăn được phục vụ trên một đĩa phẳng.
Trong tiếng Pháp, 'plat' thường dùng để chỉ một món ăn được phục vụ trong một bữa ăn, đặc biệt là món chính. Nó cũng có thể dùng để chỉ một món ăn đơn giản hoặc một món ăn được phục vụ trong một nhà hàng.