singular
đơnEl número singular es uno.
Số đơn là một.
chung
Chỉ một, không phải nhiều.
Tengo un libro singular.
Tôi có một cuốn sách đơn.
Trong ngữ pháp, 'singular' chỉ số ít, trái với số nhiều.
Mẹo hay
Số ít và số nhiều
'Singular' dùng cho số ít, còn 'plural' dùng cho số nhiều.
Nguồn gốc từ
Từ tiếng Latinh 'singularis', có nghĩa là 'đơn độc'.
Ghi chú sử dụng
Trong ngữ pháp, 'singular' dùng để chỉ số ít của một từ.
Phân tích từ
singul-
đơn
root-ar
tính từ
suffixTừ Điển Tây Ban Nha Việt