singular

/siŋˈɡu.laɾ/
đơn

El número singular es uno.

Số đơn là một.


chung

Chỉ một, không phải nhiều.

Tengo un libro singular.

Tôi có một cuốn sách đơn.

Trong ngữ pháp, 'singular' chỉ số ít, trái với số nhiều.

Cụm từ kết hợp

número singularsố đơnforma singulardạng đơn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Số ít và số nhiều

'Singular' dùng cho số ít, còn 'plural' dùng cho số nhiều.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'singularis', có nghĩa là 'đơn độc'.

Ghi chú sử dụng

Trong ngữ pháp, 'singular' dùng để chỉ số ít của một từ.

Phân tích từ

singul-
đơn
root
+
-ar
tính từ
suffix
Từ Điển Tây Ban Nha Việt