Looking up...
Il suo lavoro è stato valorizzato dal capo.
Công việc của anh ấy đã được đánh giá cao bởi sếp.
được coi trọng, được xem là có giá trị
Il suo lavoro è stato valorizzato dal capo.
Công việc của anh ấy đã được đánh giá cao bởi sếp.
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, dự án hoặc tài nguyên.