Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 昨天

昨天

zuótiānÂm Hán-Việttạc thiên
hôm qua

昨天我去了公园。

Hôm qua tôi đã đi công viên.


thông thường

Ngày trước, ngày hôm qua.

昨天天气真好。

Hôm qua thời tiết thật tốt.

Thường dùng để nói về ngày trước ngày hiện tại.

Cụm từ kết hợp

昨天下午chiều hôm qua昨天晚上tối hôm qua

Từ đồng nghĩa

前天昨儿

Từ trái nghĩa

今天明天

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'tạc thiên' (昨天), từ '昨' (tạc) nghĩa là 'hôm qua' và '天' (thiên) nghĩa là 'ngày'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Trung, '昨天' thường dùng để nói về ngày trước ngày hiện tại, tương đương với 'hôm qua' trong tiếng Việt.

Phân tích từ

昨
hôm qua
root
+
天
ngày
root
Từ Điển Trung Việt
और Chinese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।