Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. hành động thủ công

hành động thủ công

/hajŋˀ ɗoŋˀ tʰu kəwŋˀ/
làm việc bằng tay

Công ty này chuyên sản xuất đồ thủ công.

Công ty này làm sản xuất đồ bằng tay.


trang trọng

làm việc bằng tay hoặc bằng cách thủ công

Hành động thủ công như dệt vải hoặc gốm đã trở nên hiếm hơn.

Làm việc bằng tay như dệt vải hoặc làm gốm đã trở nên hiếm hơn.

Những sản phẩm thủ công thường có giá cao hơn.

Những sản phẩm làm bằng tay thường có giá cao hơn.

Thường dùng để chỉ việc làm bằng tay, không sử dụng máy móc hiện đại.

Cụm từ kết hợp

sản phẩm thủ côngđồ làm bằng taynghề thủ côngnghề làm bằng tay

Từ đồng nghĩa

làm thủ cônglàm bằng tay

Từ trái nghĩa

làm máysản xuất công nghiệp

Cụm từ liên quan

nghề thủ côngcụm từ
nghề làm bằng tay
sản phẩm thủ côngcụm từ
đồ làm bằng tay

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Hành động thủ công thường dùng để chỉ việc làm bằng tay, không liên quan đến công nghiệp.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn

Không nên dùng 'hành động thủ công' để chỉ việc làm máy.

Nguồn gốc từ

Từ 'hành động' có nghĩa là 'làm gì đó', 'thủ công' có nghĩa là 'bằng tay'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả việc làm bằng tay, đặc biệt là trong nghề thủ công truyền thống.

Phân tích từ

hành động
làm gì đó
root
+
thủ công
bằng tay
root
Từ Điển Tiếng Việt
और Vietnamese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।