Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. Tỷ giá

Tỷ giá

/tɨ˧ˀ˦ zaː˦˥/
giá trị trao đổi giữa hai loại tiền tệ

Tỷ giá USD/VND hôm nay là 23.500.

Giá trị trao đổi giữa đồng đô la Mỹ và đồng đồng Việt Nam hôm nay là 23.500.


Tài chính
trang trọng

Giá trị trao đổi giữa hai loại tiền tệ

Tỷ giá euro tăng mạnh trong tuần qua.

Giá trị trao đổi giữa đồng euro và đồng tiền tệ khác tăng mạnh trong tuần qua.

Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá hối đoái.

Ngân hàng trung ương thay đổi giá trị trao đổi giữa đồng tiền tệ của nước này với các đồng tiền tệ khác.

Tỷ giá thường được biểu thị dưới dạng tỷ lệ giữa hai loại tiền tệ, ví dụ: USD/VND.

Cụm từ kết hợp

tỷ giá hối đoáigiá trị trao đổi giữa hai loại tiền tệtỷ giá cố địnhtỷ giá được ngân hàng trung ương giữ ổn địnhtỷ giá tự dotỷ giá được quyết định bởi thị trường

Từ đồng nghĩa

giá hối đoáitỷ lệ trao đổi tiền tệ

Cụm từ liên quan

tỷ giá cố địnhcụm từ
tỷ giá được ngân hàng trung ương giữ ổn định
tỷ giá tự docụm từ
tỷ giá được quyết định bởi thị trường

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Tỷ giá thường được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính và kinh tế, không nên sử dụng trong các tình huống hàng ngày.

Quy tắc vàng

Tỷ giá và hối đoái

Tỷ giá là một phần của hệ thống hối đoái, nhưng hối đoái còn bao gồm các khái niệm khác như tỷ lệ lãi suất và các yếu tố kinh tế khác.

Nguồn gốc từ

Từ 'tỷ' trong 'tỷ giá' có nguồn gốc từ chữ Hán '比' (bị), nghĩa là 'so sánh', còn 'giá' có nghĩa là 'giá trị'.

Ghi chú sử dụng

Tỷ giá thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính và kinh tế để chỉ giá trị trao đổi giữa hai loại tiền tệ.

Phân tích từ

tỷ
so sánh
root
+
giá
giá trị
root
Từ Điển Tiếng Việt
और Vietnamese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।