Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. Quan hệ tình dục không an toàn

Quan hệ tình dục không an toàn

/kwaːn hḛ tḭɲ zḭk kɔŋ aːn təːn/
hoạt động tình dục không có biện pháp bảo vệ

Bác sĩ khuyên mọi người nên tránh quan hệ tình dục không an toàn.

Bác sĩ khuyên mọi người nên tránh quan hệ tình dục mà không có biện pháp bảo vệ.


Y học
trang trọng

Quan hệ tình dục mà không sử dụng biện pháp bảo vệ như bao cao su hoặc thuốc tránh thai.

Quan hệ tình dục không an toàn có thể dẫn đến các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Quan hệ tình dục mà không có biện pháp bảo vệ có thể dẫn đến các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Thường được sử dụng trong bối cảnh y tế và giáo dục về sức khỏe sinh sản.

Cụm từ kết hợp

quan hệ tình dục an toànquan hệ tình dục có biện pháp bảo vệbệnh lây truyền qua đường tình dụccác bệnh lây qua quan hệ tình dục không an toàn

Từ đồng nghĩa

quan hệ tình dục không bảo vệquan hệ tình dục không an toàn về sức khỏe

Từ trái nghĩa

quan hệ tình dục an toànquan hệ tình dục có biện pháp bảo vệ

Cụm từ liên quan

bệnh lây truyền qua đường tình dụccụm từ
các bệnh lây qua quan hệ tình dục không an toàn
bao cao sucụm từ
biện pháp bảo vệ trong quan hệ tình dục

Mẹo hay

Sử dụng biện pháp bảo vệ

Luôn sử dụng bao cao su hoặc thuốc tránh thai để tránh các rủi ro sức khỏe.

Quy tắc vàng

Quan hệ tình dục an toàn

Quan hệ tình dục an toàn là quan hệ tình dục có biện pháp bảo vệ để tránh bệnh và thai không mong muốn.

Nguồn gốc từ

Từ 'quan hệ tình dục' chỉ hoạt động tình dục, 'không an toàn' chỉ việc không có biện pháp bảo vệ.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại về sức khỏe sinh sản, giáo dục giới tính và y tế.

Phân tích từ

quan hệ
mối quan hệ
root
+
tình dục
hoạt động tình dục
root
+
không an toàn
không có biện pháp bảo vệ
root
Từ Điển Tiếng Việt
और Vietnamese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।