Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. F1

F1

/ˌɛfˈwʌn/Từ vay mượn từ English F1
đua xe công thức một

Tôi thích xem các cuộc đua F1 vì tốc độ và chiến thuật.

Tôi thích xem các cuộc đua F1 vì tốc độ và chiến thuật.


chuyên ngành

một giải đua xe công thức một chuyên nghiệp cao cấp nhất trên thế giới

F1 là giải đua xe đắt đỏ và đòi hỏi kỹ năng cao.

F1 là giải đua xe đắt đỏ và đòi hỏi kỹ năng cao.

F1 là tên viết tắt của 'Formula One', giải đua xe công thức một.

Công nghệ
chuyên ngành

một loại xe đua công thức một được sử dụng trong giải F1

Xe F1 hiện đại có công nghệ động cơ và khí động lực tiên tiến.

Xe F1 hiện đại có công nghệ động cơ và khí động lực tiên tiến.

Xe F1 được thiết kế để đạt tốc độ cao và độ bám đường tốt.

Cụm từ kết hợp

cuộc đua F1một cuộc đua trong giải F1đội đua F1một đội tham gia giải F1

Từ đồng nghĩa

đua xe công thức mộtgiải đua xe F1

Cụm từ liên quan

đua xe công thứccụm từ
một loại đua xe chuyên nghiệp
đội đua F1cụm từ
một đội tham gia giải F1

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

F1 thường được sử dụng để chỉ giải đua xe công thức một hoặc xe đua trong giải này.

Quy tắc vàng

Tên viết tắt

F1 là tên viết tắt của 'Formula One', giải đua xe công thức một.

Nguồn gốc từ

Tên viết tắt của 'Formula One', giải đua xe công thức một được thành lập vào năm 1950.

Ghi chú sử dụng

F1 thường được sử dụng để chỉ giải đua xe công thức một hoặc xe đua trong giải này.

Phân tích từ

F
viết tắt của 'Formula'
prefix
+
1
viết tắt của 'One'
suffix
Từ Điển Tiếng Việt
और Vietnamese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।