được nhiều người biết đến
được nhiều người biết đếnCông ty này được nhiều người biết đến nhờ sản phẩm chất lượng.
Công ty này nổi tiếng nhờ sản phẩm chất lượng.
được nhiều người biết đến
Công ty này được nhiều người biết đến nhờ dịch vụ tốt.
Công ty này nổi tiếng nhờ dịch vụ tốt.
Nhạc sĩ này được nhiều người biết đến nhờ những bài hát hay.
Nhạc sĩ này nổi tiếng nhờ những bài hát hay.
Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi, không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ.
Quy tắc vàng
Không dùng sai ngữ cảnh
Không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ, chỉ dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'được' (bị) + 'nhiều người biết đến' (công nhận rộng rãi).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi trong xã hội.