Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 足数

足数

sokusuu

"足数" का क्या अर्थ है?

số lượng đủ

契約には足数が明記されている。

Hợp đồng có ghi rõ số lượng đủ.


"足数" का सही उपयोग कैसे करें?

Kinh doanh
trang trọng

số lượng tối thiểu hoặc đủ theo yêu cầu

納品時の足数を確認してください。

Hãy xác nhận số lượng đủ khi giao hàng.

Thường dùng trong hợp đồng, đơn đặt hàng hoặc giao dịch thương mại để chỉ số lượng tối thiểu hoặc đủ theo thỏa thuận.

trang trọng

số người tham dự (ít phổ biến hơn)

イベントの足数が足りないため延期となった。

Sự kiện phải hoãn vì không đủ số người tham dự.

Ít dùng trong văn nói hàng ngày, chủ yếu trong văn viết hoặc báo cáo.

Cụm từ kết hợp

足数を満たすđáp ứng đủ số lượng足数不足thiếu số lượng

Từ đồng nghĩa

数量必要数最低数

Từ trái nghĩa

余剰数超過数

Mẹo hay

Phân biệt 足数 và 数量

足数 nhấn mạnh vào 'đủ' theo yêu cầu hoặc thỏa thuận, trong khi 数量 chỉ đơn thuần là 'số lượng' nói chung. Ví dụ: '足数を満たす' (đáp ứng đủ số lượng) nhưng '数量を調整する' (điều chỉnh số lượng).

Nguồn gốc từ

足 (soku) nghĩa là 'đủ' hoặc 'bổ sung', 数 (suu) nghĩa là 'số lượng'. Kết hợp thành '足数' nghĩa là 'số lượng đủ theo yêu cầu'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh thương mại, hợp đồng hoặc quản lý sản xuất. Không dùng trong ngữ cảnh đời thường trừ khi đề cập trực tiếp đến số lượng người tham dự.

Phân tích từ

足
đủ, bổ sung
root
+
数
số lượng
root
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।