Looking up...
彼は会社の甲の中の卵だ
Anh ấy là trứng trong vỏ của công ty
Người có tiềm năng xuất chúng, thường được xem là tài năng hoặc người có khả năng phát triển lớn trong tương lai
彼女は新入社員だが、すでに甲の中の卵と見なされている
Cô ấy mới vào công ty nhưng đã được coi là trứng trong vỏ
Thường dùng để miêu tả người trẻ có tiềm năng trong môi trường làm việc
Thường dùng để miêu tả nhân tài trẻ trong công ty
Từ này chỉ dùng cho người trẻ có tiềm năng
Từ "甲" có nghĩa là vỏ, "卵" có nghĩa là trứng. Cái ý tưởng là trứng trong vỏ có thể nở thành con chim, tượng trưng cho tiềm năng
Thường dùng trong môi trường kinh doanh để chỉ người trẻ có tiềm năng lớn