Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 手動更新

手動更新

shudō kōshin

"手動更新" का क्या अर्थ है?

cập nhật thủ công

このアプリは手動更新が必要です。

Ứng dụng này cần cập nhật thủ công.


"手動更新" का सही उपयोग कैसे करें?

Công nghệ
chuyên ngành

quá trình cập nhật dữ liệu hoặc phần mềm do người dùng thực hiện thay vì hệ thống tự động

システムの手動更新を行うには、管理者権限が必要です。

Để thực hiện cập nhật thủ công hệ thống, bạn cần quyền quản trị viên.

手動更新を忘れると、セキュリティリスクが高まります。

Nếu quên cập nhật thủ công, nguy cơ bảo mật sẽ tăng cao.

Thường dùng trong công nghệ thông tin, phần mềm, ứng dụng di động. Trái nghĩa với 自動更新 (cập nhật tự động).

Cụm từ kết hợp

手動更新が必要cần cập nhật thủ công手動更新を実行するthực hiện cập nhật thủ công手動更新を忘れるquên cập nhật thủ công

Từ đồng nghĩa

手動アップデート手動アップグレード

Từ trái nghĩa

自動更新

Mẹo hay

Phân biệt 手動更新 và 自動更新

手動更新 yêu cầu người dùng can thiệp thủ công (ví dụ: nhấn nút 'Cập nhật'), trong khi 自動更新 diễn ra tự động mà không cần sự can thiệp của người dùng.

Nguồn gốc từ

手動 (thủ động) nghĩa là 'làm bằng tay' + 更新 (cập nhật). Từ ghép Hán-Nhật (和製漢語) phổ biến trong lĩnh vực công nghệ.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, đặc biệt khi hướng dẫn người dùng hoặc mô tả chức năng của phần mềm. Không dùng trong ngữ cảnh đời thường trừ khi đề cập trực tiếp đến công nghệ.

Phân tích từ

手動
làm bằng tay, thủ công
noun
+
更新
cập nhật, đổi mới
noun
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।