Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 建てる

建てる

tateruÂm Hán-Việtkiến

"建てる" का क्या अर्थ है?

xây dựng

彼は新しい家を建てた。

Anh ấy đã xây dựng một ngôi nhà mới.


"建てる" का सही उपयोग कैसे करें?

trang trọng

Xây dựng, dựng lên một cấu trúc vật lý như nhà, tòa nhà, cầu cống.

この橋は10年前に建てられた。

Cầu này đã được xây dựng 10 năm trước.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh xây dựng công trình kiến trúc.

trang trọng

Thiết lập, lập nên (một tổ chức, hệ thống, hoặc cơ sở).

彼は新しい会社を建てた。

Anh ấy đã lập nên một công ty mới.

Dùng để chỉ việc thành lập một tổ chức hoặc hệ thống.

Cụm từ kết hợp

家を建てるxây nhà会社を建てるthành lập công ty橋を建てるxây cầu

Từ đồng nghĩa

建築する築く構築する

Từ trái nghĩa

壊す破壊する

Cụm từ liên quan

建築するcụm từ
xây dựng (công trình kiến trúc)
築くcụm từ
xây dựng, dựng lên

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh xây dựng

Từ này thường được sử dụng khi nói về việc xây dựng các công trình vật lý như nhà, cầu, hoặc tòa nhà.

Quy tắc vàng

Hậu tố động từ

Hậu tố 'てる' (tateru) thường được sử dụng để tạo thành động từ chỉ hành động.

Nguồn gốc từ

Từ này bắt nguồn từ chữ Hán '建' (kiến) có nghĩa là 'xây dựng' và 'てる' (tateru) là hậu tố động từ chỉ hành động.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh xây dựng vật lý hoặc lập nên một tổ chức. Trong tiếng Việt, từ 'kiến' (建) được sử dụng trong từ 'kiến trúc' (建築).

Phân tích từ

建
xây dựng
root
+
てる
hậu tố động từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।