Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 定積分

定積分

teisekibun

"定積分" का क्या अर्थ है?

tích phân xác định

定積分を計算する。

Tính tích phân xác định.


"定積分" का सही उपयोग कैसे करें?

trang trọng

Tích phân của một hàm số trên một khoảng xác định, biểu diễn diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hoành và các đường thẳng x=a, x=b.

∫[a,b] f(x) dx は定積分と呼ばれ、関数 f(x) の a から b までの面積を表します。

Tích phân xác định ∫[a,b] f(x) dx biểu diễn diện tích của hàm f(x) từ a đến b.

Khác với bất định tích phân (不定積分), định tích phân có giới hạn trên và dưới rõ ràng, kết quả là một giá trị số cụ thể.

Cụm từ kết hợp

定積分値giá trị tích phân xác định定積分を求めるtính tích phân xác định定積分で表すbiểu diễn bằng tích phân xác định

Từ đồng nghĩa

定積分値定積分計算

Từ trái nghĩa

不定積分

Cụm từ liên quan

リーマン積分cụm từ
tích phân Riemann
面積分cụm từ
tích phân mặt

Mẹo hay

Phân biệt định tích phân và bất định tích phân

Định tích phân (定積分) luôn có giới hạn trên-dưới (a,b) và cho kết quả là một số cụ thể. Bất định tích phân (不定積分) không có giới hạn, kết quả là một hàm + hằng số C.

Quy tắc vàng

Công thức Newton-Leibniz

Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x), thì ∫[a,b] f(x) dx = F(b) - F(a). Sử dụng để tính định tích phân từ bất định tích phân.

Nguồn gốc từ

Từ định nghĩa toán học: 定 (định, xác định) + 積分 (tích phân, integral). 積分 bắt nguồn từ Hán Việt, nghĩa gốc là "tích lũy + phân chia" (từ chữ 積=lũy, 分=phân).

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong giải tích toán học, vật lý (tính diện tích, thể tích), kỹ thuật. Cần phân biệt rõ với bất định tích phân (không có giới hạn cụ thể).

Phân tích từ

定
xác định, có giới hạn rõ ràng
root
+
積分
tích phân (integral)
root
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।