Looking up...
この企業は存続支援金の基準を満たしています
Công ty này đã đáp ứng được tiêu chí hỗ trợ tồn tại
Tiêu chí hoặc điều kiện cần thiết để một tổ chức hoặc doanh nghiệp có thể nhận được hỗ trợ tài chính để duy trì hoạt động
政府は中小企業の存続支援金の基準を緩和しました
Chính phủ đã làm mềm hóa tiêu chí hỗ trợ tồn tại cho các doanh nghiệp trung nhỏ
Thường được sử dụng trong các chương trình hỗ trợ kinh tế của chính phủ hoặc tổ chức tài trợ
Thường được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc báo cáo tài chính