Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 問題の徴候

問題の徴候

mondai no chōkōÂm Hán-Việtvấn đề của triệu chứng

"問題の徴候" का क्या अर्थ है?

dấu hiệu của vấn đề

この症状は問題の徴候かもしれない

Triệu chứng này có thể là dấu hiệu của vấn đề


"問題の徴候" का सही उपयोग कैसे करें?

Y học
trang trọng

Dấu hiệu hoặc triệu chứng cho thấy có vấn đề gì đó đang xảy ra

精神的な問題の徴候として、不安や抑うつが現れることがある

Có thể xuất hiện các triệu chứng như lo lắng hoặc trầm cảm là dấu hiệu của vấn đề tâm lý

Thường được sử dụng trong y học và tâm lý học để mô tả các triệu chứng ban đầu của một vấn đề sức khỏe hoặc tâm lý

Cụm từ kết hợp

精神的な問題の徴候dấu hiệu của vấn đề tâm lý身体的な問題の徴候dấu hiệu của vấn đề về cơ thể

Từ đồng nghĩa

問題の兆候問題の前兆

Từ trái nghĩa

問題の解決健康な状態

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong bối cảnh y tế hoặc tâm lý học để mô tả các dấu hiệu ban đầu của một vấn đề

Phân tích từ

問題
vấn đề
root
+
の
của
particle
+
徴候
dấu hiệu
root
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।