Looking up...
病気から回復した後、健康を復元するためにリハビリを続けました
Sau khi hồi phục sau bệnh, anh ta tiếp tục làm liệu pháp phục hồi để khôi phục sức khỏe
Khôi phục hoặc cải thiện sức khỏe sau khi bị suy yếu hoặc bị bệnh
手術後、健康を復元するために特別な食事療法を受けました
Sau phẫu thuật, anh ta đã theo một chế độ ăn đặc biệt để khôi phục sức khỏe
Thường được sử dụng trong bối cảnh y tế hoặc phục hồi sức khỏe sau bệnh tật
Thường được sử dụng trong bối cảnh y tế hoặc phục hồi sức khỏe sau bệnh tật