Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 世界的に認められる

世界的に認められる

sekai-teki ni mitomerareruÂm Hán-Việtthế giới

"世界的に認められる" का क्या अर्थ है?

được công nhận trên toàn thế giới

この製品は世界的に認められている。

Sản phẩm này được công nhận trên toàn thế giới.


"世界的に認められる" का सही उपयोग कैसे करें?

trang trọng

Được công nhận hoặc chấp nhận rộng rãi trên toàn thế giới.

その技術は世界的に認められている。

Kỹ thuật đó được công nhận trên toàn thế giới.

このアーティストは世界的に認められている。

Nhà nghệ sĩ này được công nhận trên toàn thế giới.

Thường dùng để nói về sự công nhận của một sản phẩm, công nghệ, nghệ sĩ, hoặc tổ chức trên phạm vi toàn cầu.

Từ đồng nghĩa

世界的に評価される国際的に認められる

Từ trái nghĩa

無視される認められない

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức để nói về sự công nhận toàn cầu.

Phân tích từ

世界的
toàn cầu, thế giới
prefix
+
に
tại, ở
particle
+
認められる
được công nhận
verb
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।