Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. チョーク

チョーク

chōkuTừ vay mượn từ English chalk
phấn viết bảng

黒板にチョークで字を書く。

Tôi viết chữ lên bảng đen bằng phấn.


trang trọng

loại phấn dùng để viết trên bảng đen hoặc bảng trắng

教師はチョークを使ってホワイトボードに説明した。

Giáo viên dùng phấn để giải thích trên bảng trắng.

チョークの粉が手についた。

Bụi phấn dính vào tay.

Từ này thường được dùng trong môi trường giáo dục, lớp học. Có thể thay thế bằng từ 'phấn viết bảng' trong tiếng Việt.

Cụm từ kết hợp

チョークで書くviết bằng phấnチョークの粉bụi phấn色チョークphấn màu

Từ đồng nghĩa

白墨

Mẹo hay

Phân biệt từ vựng

Từ 'chalk' trong tiếng Anh cũng có nghĩa là 'phấn viết bảng', nhưng trong tiếng Nhật, từ 'チョーク' chỉ dùng để chỉ loại phấn viết bảng, không có nghĩa bóng hay nghĩa rộng khác.

Quy tắc vàng

Sử dụng từ vựng chính xác

Khi nói về phấn viết bảng trong tiếng Nhật, luôn sử dụng từ 'チョーク' thay vì cố gắng dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật, vì đây là từ mượn đã được phổ biến rộng rãi.

Nguồn gốc từ

Từ mượn tiếng Anh 'chalk' (phấn viết bảng), được du nhập vào tiếng Nhật thông qua tiếng Anh. Trong tiếng Nhật, từ này được viết bằng katakana (チョーク) để biểu thị nguồn gốc ngoại lai.

Ghi chú sử dụng

Từ này phổ biến trong ngữ cảnh giáo dục, đặc biệt là ở trường học. Có thể sử dụng trong cả ngữ cảnh trang trọng lẫn thông thường. Không có sắc thái đặc biệt nào khi sử dụng.

Phân tích từ

チョーク
từ mượn tiếng Anh 'chalk' (phấn viết bảng)
loanword
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।