Looking up...
そのうち会いに行きます
Tôi sẽ đến gặp bạn sớm nhất có thể
Sớm nhất có thể, trong thời gian gần đây
そのうち返します
Tôi sẽ trả lại sớm nhất có thể
そのうち連絡します
Tôi sẽ liên lạc với bạn sớm nhất có thể
Thường dùng để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần
Thường dùng để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần, thường không cụ thể
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần