Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. きざし

きざし

kizashi
dấu hiệu

春のきざしが感じられる。

Có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.


trang trọng

Dấu hiệu, triệu chứng cho thấy điều gì đó sắp xảy ra hoặc đang thay đổi

病気のきざしが見られる。

Có thể thấy dấu hiệu của bệnh tật.

経済回復のきざしが見え始めた。

Bắt đầu thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực hoặc trung lập, ít khi ám chỉ điều tiêu cực trừ khi ngữ cảnh rõ ràng.

Cụm từ kết hợp

兆しが見えるthấy dấu hiệu兆しを感じるcảm nhận dấu hiệu兆しが現れるdấu hiệu xuất hiện

Từ đồng nghĩa

兆し兆候前兆気配

Từ trái nghĩa

消滅終焉

Mẹo hay

Phân biệt với 兆候 (ちょうこう)

兆し thiên về dấu hiệu tự nhiên, vô hình (như mùa xuân đến), còn 兆候 thiên về triệu chứng cụ thể, quan sát được (như triệu chứng bệnh).

Nguồn gốc từ

Từ kanji 兆 (triệu, dấu hiệu) + 指す (chỉ, chỉ ra). 兆 vốn mang nghĩa 'điềm báo' trong Hán ngữ, kết hợp với 指す tạo thành nghĩa 'chỉ ra dấu hiệu'.

Ghi chú sử dụng

Không dùng cho những thay đổi đột ngột hoặc không rõ ràng. Thường đi kèm với các động từ như '感じる', '見える', '現れる'.

Phân tích từ

兆
dấu hiệu, điềm báo
root
+
し
chỉ ra (dạng nối âm của 指す)
suffix
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।