Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Ý Việt /
  4. suscettibilità

suscettibilità

/suʃ.t͡ʃet.ti.bi.liˈta/

"suscettibilità" का Vietnamese में क्या अर्थ है?

tính dễ bị ảnh hưởng

La sua suscettibilità emotiva lo rende vulnerabile.

Tính dễ bị ảnh hưởng của cảm xúc khiến anh ta dễ bị tổn thương.


"suscettibilità" का सही उपयोग: Vietnamese में परिभाषाएँ और उदाहरण

chung

Tính chất dễ bị ảnh hưởng hoặc bị tác động bởi các yếu tố bên ngoài, như cảm xúc, ý kiến, hoặc tác động môi trường.

Ha una grande suscettibilità alle critiche.

Anh ta rất dễ bị ảnh hưởng bởi những lời phê bình.

La suscettibilità ai cambiamenti climatici è un problema serio.

Tính dễ bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.

Thường được sử dụng để mô tả tính chất dễ bị ảnh hưởng của một người hoặc hệ thống.

Cụm từ kết hợp

suscettibilità alle critichetính dễ bị ảnh hưởng bởi những lời phê bìnhsuscettibilità emotivatính dễ bị ảnh hưởng của cảm xúcsuscettibilità ai cambiamentitính dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi

Từ đồng nghĩa

sensibilitàvulnerabilitàreattività

Từ trái nghĩa

resistenzaindifferenzastabilità

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý

Từ này thường được sử dụng để mô tả tính chất dễ bị ảnh hưởng của cảm xúc hoặc tâm lý của một người.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'susceptibilitas', có nghĩa là 'tính chất dễ bị nhận hoặc chịu ảnh hưởng'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc khoa học để mô tả tính chất dễ bị ảnh hưởng của một người hoặc hệ thống.

Phân tích từ

sus-
dưới, dưới sự ảnh hưởng
prefix
+
-cett-
nhận, chấp nhận
root
+
-ibilità
tính chất có thể
suffix
Từ Điển Ý Việt
और Italian→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।