non fare attenzione

/non ˈfa.re atˈten.t͡sjo.ne/
không chú ý

Non fare attenzione quando attraversi la strada.

Không chú ý khi băng qua đường.


thông thường

Không để ý, không chú ý tới điều gì

Non fare attenzione ai dettagli può causare errori.

Không chú ý đến chi tiết có thể gây ra lỗi.

Thường dùng trong cảnh báo hoặc nhắc nhở.

Cụm từ kết hợp

non fare attenzione akhông chú ý tới
Từ Điển Ý Việt