Looking up...
इस दस्तावेज़ की वैधता सत्यापित की गई है।
Tài liệu này đã được xác minh tính hợp pháp.
Tính hợp pháp, tính chính đáng, tính hợp lệ.
इस अनुबंध की वैधता पर सवाल उठाए जा रहे हैं।
Hợp pháp của hợp đồng đang bị nghi ngờ.
Thường dùng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng, hoặc các tình huống yêu cầu xác thực.
Từ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý hoặc khi cần xác minh tính hợp pháp của một tài liệu hoặc hành động.
Từ 'वैध' (hợp pháp) + hậu tố '-ता' (tính chất) trong tiếng Hindi.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc khi cần xác minh tính chính đáng của một tài liệu, giao dịch, hoặc hành động.