Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. दूसरों की गलती से नुकसान होना

दूसरों की गलती से नुकसान होना

/ˈd̪uːsəɾoːŋ kiː gəltiː seː nʊksaːn honaː/
thiệt hại do lỗi của người khác

उसके दोस्त की गलती से उसे नौकरी से निकाल दिया गया।

Do lỗi của bạn mình, anh ấy bị đuổi việc.


thông thường

tình trạng bị tổn thất, thiệt hại hoặc chịu hậu quả do lỗi lầm hoặc hành động sai trái của người khác.

मुझे दूसरों की गलती से नुकसान उठाना पड़ा क्योंकि उन्होंने जानकारी गलत दी थी।

Tôi phải chịu thiệt hại vì lỗi của người khác khi họ cung cấp thông tin sai lệch.

कंपनी को दूसरों की गलती से भारी नुकसान हुआ।

Công ty phải chịu tổn thất nặng nề do lỗi của người khác.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh hoặc các mối quan hệ xã hội khi một bên phải chịu hậu quả từ hành vi sai trái của bên khác.

Cụm từ kết hợp

नुकसान उठानाchịu thiệt hạiगलती सेdo lỗi lầmदूसरों की गलतीlỗi của người khác

Từ đồng nghĩa

दोषारोपणअन्याय सहनाक्षति पहुँचना

Từ trái nghĩa

स्वयं की गलती से नुकसान होनाअपने कर्मों का फल भोगना

Cụm từ liên quan

अपने किए की सज़ा मिलनाcụm từ
nhận hậu quả từ hành động của chính mình
जिम्मेदारी लेनाcụm từ
chịu trách nhiệm
क़ानूनी कार्रवाईcụm từ
hành động pháp lý

Mẹo hay

Phân biệt 'दूसरों की गलती से नुकसान होना' và 'अपने किए की सज़ा मिलना'

Cụm từ đầu tiên nhấn mạnh việc chịu thiệt hại do lỗi của người khác, trong khi cụm thứ hai ám chỉ hậu quả từ hành động sai trái của chính bản thân. Ví dụ: 'उसने मेरी गलती से नुकसान उठाया' (Anh ấy chịu thiệt hại do lỗi của tôi) khác với 'उसने अपने किए की सज़ा भुगती' (Anh ấy chịu hậu quả từ hành động của chính mình).

Quy tắc vàng

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường xuất hiện trong các tình huống pháp lý, kinh doanh hoặc khi thảo luận về trách nhiệm xã hội. Tránh sử dụng trong ngữ cảnh tích cực hoặc khi không có yếu tố lỗi lầm từ bên thứ ba.

Nguồn gốc từ

Cụm từ kết hợp từ các thành phần: 'दूसरों' (những người khác), 'की' (thuộc về), 'गलती' (lỗi lầm), 'से' (từ), 'नुकसान' (thiệt hại), 'होना' (xảy ra). Không có nguồn gốc từ ngôn ngữ khác; là cụm từ thuần Hindi.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi đề cập đến trách nhiệm pháp lý hoặc trách nhiệm xã hội. Có thể thay thế bằng các cụm từ như 'दोष दूसरों का होना' hoặc 'अन्याय सहना' trong một số ngữ cảnh.

Phân tích từ

दूसरों
những người khác
danh từ
+
की
thuộc về (sở hữu cách)
trợ từ
+
गलती
lỗi lầm
danh từ
+
से
từ (nguồn gốc)
trợ từ
+
नुकसान
thiệt hại
danh từ
+
होना
xảy ra
động từ
Từ Điển Hindi Việt
और Hindi→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।