Looking up...
उसे अपनी बातों से तासीर डालना चाहिए।
Anh nên tạo ảnh hưởng với những lời nói của mình.
Tạo ảnh hưởng, tác động đến người khác bằng lời nói hoặc hành động.
उसने अपने भाषण से तासीर डाली और सभी प्रभावित हुए।
Bài phát biểu của anh ấy đã tạo ảnh hưởng và mọi người đều bị ảnh hưởng.
अच्छे व्यवहार से तासीर डालना सीखो।
Hãy học cách tạo ảnh hưởng tốt bằng cách cư xử tốt.
Thường dùng để nói về cách tác động đến tâm trí hoặc cảm xúc của người khác.
Dùng cho các tình huống muốn nhấn mạnh tác động tâm lý hoặc cảm xúc.
Thường dùng với danh từ hoặc động từ liên quan đến lời nói hoặc hành động.
Từ 'तासीर' (tác động) + 'डालना' (đổ, tạo ra).
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hoặc hành vi để mô tả cách tác động đến người khác.