Looking up...
मुझे डर लग रहा है।
Tôi đang sợ.
Cảm giác sợ hãi, lo lắng hoặc hoảng sợ trước một mối đe dọa hoặc nguy hiểm.
उसे अंधेरे में डर लगता है।
Anh ta sợ bóng tối.
डर के कारण वह नहीं जा रहा है।
Anh ta không đi vì sợ hãi.
Thường được sử dụng để mô tả cảm giác sợ hãi trước một tình huống nguy hiểm hoặc không chắc chắn.
Từ này thường được sử dụng để mô tả cảm giác sợ hãi trước một tình huống nguy hiểm hoặc không chắc chắn.
Từ này thường được sử dụng để mô tả cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng trước một tình huống nguy hiểm hoặc không chắc chắn.
Từ gốc tiếng Sanskrit 'bhaya' có nghĩa là 'sợ hãi'.
Từ này thường được sử dụng trong các tình huống hàng ngày để mô tả cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng.