Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. trottinette

trottinette

/tʁɔ.ti.nɛt/
xe đạp tay

Il utilise une trottinette pour se déplacer rapidement.

Anh ấy dùng xe đạp tay để di chuyển nhanh chóng.


thông thường

Loại xe có hai bánh được đẩy bằng chân hoặc có động cơ nhỏ, thường dùng để di chuyển ngắn hạn.

Les enfants adorent faire de la trottinette dans le parc.

Trẻ em rất thích lăn bánh xe đạp tay trong công viên.

Từ này thường dùng để chỉ xe đạp tay thông thường, không có động cơ.

thông thường

Xe đạp tay điện có động cơ, thường được gọi là xe điện.

Elle a acheté une trottinette électrique pour éviter les embouteillages.

Cô ấy đã mua một chiếc xe đạp tay điện để tránh tắc nghẽn giao thông.

Trong tiếng Pháp, 'trottinette' có thể dùng để chỉ cả xe đạp tay thông thường và xe đạp tay điện.

Cụm từ kết hợp

faire de la trottinettelăn bánh xe đạp taytrottinette électriquexe đạp tay điện

Từ đồng nghĩa

vélovélo électrique

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Ghi nhớ rằng 'trottinette' có thể dùng cho cả xe đạp tay thông thường và xe đạp tay điện.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Pháp, từ 'trottiner' (lăn bánh) và hậu tố '-ette' (tiểu hình).

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, không chuyên nghiệp.

Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।