Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. surtourisme

surtourisme

/syʁ.tu.ʁism/
du lịch quá tải

Le surtourisme à Venise pose de graves problèmes.

Du lịch quá tải ở Venice gây nhiều vấn đề nghiêm trọng.


trang trọng

Tình trạng quá nhiều du khách đến một địa điểm du lịch, gây áp lực cho cơ sở hạ tầng, môi trường và người dân địa phương.

Les autorités tentent de réguler le surtourisme à Bali.

Các cơ quan có thẩm quyền cố gắng điều chỉnh du lịch quá tải ở Bali.

Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về du lịch bền vững và quản lý du lịch.

Cụm từ kết hợp

gérer le surtourismequản lý du lịch quá tảiimpact du surtourismetác động của du lịch quá tải

Từ đồng nghĩa

tourisme de massesurcharge touristique

Từ trái nghĩa

tourisme durabletourisme responsable

Cụm từ liên quan

tourisme durablecụm từ
du lịch bền vững

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Surtourisme chỉ áp dụng cho hiện tượng quá tải du lịch, không dùng cho các tình huống khác.

Quy tắc vàng

Cách phát âm

Phát âm 'sur' như 'syur' và 'tourisme' như 'tu-rizm'.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'sur-' (quá) và 'tourisme' (du lịch), bắt đầu được sử dụng phổ biến vào cuối thế kỷ 20 để mô tả hiện tượng quá tải du lịch.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các bài báo, nghiên cứu và cuộc thảo luận về du lịch bền vững.

Phân tích từ

sur-
quá
prefix
+
tourisme
du lịch
root
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।