Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. rien

rien

/ʁjɛ̃/
không có gì

Je n'ai rien à dire.

Tôi không có gì để nói.


thông thường

Không có gì, không có điều gì, không có vật gì

Il n'y a rien ici.

Không có gì ở đây.

Je ne veux rien.

Tôi không muốn gì cả.

Dùng để chỉ sự vắng vẻ, không có gì đáng chú ý hoặc quan trọng.

thông thường

Không có ý nghĩa, không có giá trị

Ce film est vraiment rien.

Bộ phim này thực sự không có gì.

Dùng để chỉ sự không quan trọng hoặc không có giá trị.

Cụm từ kết hợp

ne rien fairekhông làm gìn'avoir rienkhông có gì

Từ đồng nghĩa

aucune chosenulvide

Từ trái nghĩa

toutquelque choseplein

Cụm từ liên quan

ne rien avoir à faire decụm từ
không quan tâm đến
ne rien fairecụm từ
không làm gì

Mẹo hay

Sử dụng trong câu phủ định

Rien thường đi kèm với các từ phủ định như 'ne' hoặc 'pas'.

Quy tắc vàng

Không dùng với 'de'

Rien không dùng với 'de' trong câu phủ định, ví dụ: 'Je ne veux rien' (không 'Je ne veux de rien').

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'rem' (vật) với tiền tố phủ định 'ne' (không).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong câu phủ định hoặc câu nghi vấn để chỉ sự vắng vẻ hoặc không có gì.

Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।