Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. perturbation

perturbation

/pɛʁ.tyʁ.ba.sjɔ̃/
sự rối loạn

La perturbation du trafic a causé des retards.

Sự rối loạn giao thông đã gây ra sự chậm trễ.


chung

Sự rối loạn, sự bất ổn, sự xáo trộn.

Une perturbation atmosphérique a été observée.

Một sự rối loạn khí quyển đã được quan sát.

Thường dùng để chỉ sự bất ổn trong tự nhiên hoặc hệ thống.

psychology

Sự lo lắng, sự bối rối trong tâm trí.

Il ressent une perturbation émotionnelle après la rupture.

Anh ta cảm thấy sự rối loạn cảm xúc sau khi chia tay.

Trong tâm lý học, thuật ngữ này mô tả sự bất ổn trong trạng thái tâm lý.

Cụm từ kết hợp

perturbation atmosphériquesự rối loạn khí quyểnperturbation du traficsự rối loạn giao thông

Từ đồng nghĩa

troubledérangementdésordre

Từ trái nghĩa

calmestabilité

Cụm từ liên quan

perturberverb
làm rối loạn

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tự nhiên

Thường dùng để mô tả sự bất ổn trong tự nhiên như thời tiết, giao thông.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'perturbation' trong vật lý

Trong vật lý, 'perturbation' có nghĩa là sự nhiễu loạn trong hệ thống.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'perturbatio', có nghĩa là sự xáo trộn.

Ghi chú sử dụng

Từ này có thể dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ tự nhiên đến tâm lý học.

Phân tích từ

perturber
làm rối loạn
root
+
-ation
sự
suffix
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।