Looking up...
Le chien jappe quand il voit un chat.
Con chó sủa khi nhìn thấy con mèo.
Sủa, kêu to (thường dùng cho chó).
Le petit chien jappe chaque fois qu'il entend un bruit.
Con chó nhỏ sủa mỗi khi nghe thấy tiếng ồn.
Thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó, nhưng cũng có thể dùng cho các loài động vật khác.
Từ này thường dùng cho tiếng sủa của chó, không dùng cho tiếng kêu của các loài động vật khác.
Từ gốc tiếng Pháp, có nguồn gốc từ tiếng Latin 'iappare' (sủa).
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc khi mô tả tiếng sủa của chó.