don naturel
tính chất bẩm sinhSon don naturel le rend très charismatique.
Tính chất bẩm sinh của anh ấy khiến anh ấy rất có sức hút.
Tính chất hoặc khả năng bẩm sinh của một người, không cần học hoặc tập luyện.
Elle a un don naturel pour la musique.
Cô ấy có tài năng bẩm sinh về âm nhạc.
Son don naturel pour les langues lui permet de les apprendre rapidement.
Tài năng bẩm sinh của anh ấy về ngôn ngữ giúp anh ấy học nhanh.
Thường dùng để mô tả khả năng hoặc tài năng mà một người có từ khi sinh ra.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực
Thường dùng để mô tả tài năng hoặc khả năng tích cực mà một người có từ khi sinh ra.
Quy tắc vàng
Không dùng cho kỹ năng học được
Không dùng cho kỹ năng hoặc khả năng mà người học được thông qua học tập hoặc tập luyện.
Nguồn gốc từ
Từ 'don' có nghĩa là 'tài năng' và 'naturel' có nghĩa là 'bẩm sinh'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực để mô tả một khả năng hoặc tài năng mà một người có từ khi sinh ra.