Looking up...
Il a abîmé son téléphone en le laissant tomber.
Anh ấy làm hư điện thoại của mình khi rơi.
Làm hư hỏng, làm mất đi tính năng hoặc giá trị của một vật.
La pluie a abîmé les meubles en bois.
Mưa đã làm hư các đồ gỗ.
Ne pas abîmer ce livre, c'est précieux.
Đừng làm hư cuốn sách này, nó rất quý.
Thường dùng với các vật vật lý như đồ điện tử, đồ gỗ, quần áo.
Từ này thường dùng với các vật vật lý như đồ điện tử, đồ gỗ, quần áo.
Từ gốc Latin 'abimare' (làm hư hỏng).
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày để mô tả việc làm hư hỏng vật vật.